塚

zhǒngtrủngNôm trủng

Hán Việt: trủng · Pinyin: zhǒng · Nôm: trủng

Tổng quan

Cái mả cao. Nguyễn Du [阮攸] : Vãng sự bi thanh trủng [往事悲青塚] (Thu chí [秋至]) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh

塚間坐 · 塚間第一 · 無緣塚 · 塚舍 · 塚雉 · 上塚 · 丘塚 · 公塚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việttrủng
Âm Nômtrủng
Quảng Đôngcung2
Mân Namthióng
Nhật BảnTSUKA
Hàn Quốc총
Chú âmㄓㄨㄥˇ
Hán ngữ Trung cổtryungx
Phản thiết知隴切
Thanh mẫu知
Vận腫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mả cao. Nguyễn Du [阮攸] : Vãng sự bi thanh trủng [往事悲青塚] (Thu chí [秋至]) Chuyện cũ chạnh thương mồ cỏ xanh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trủng trủng (mô đất trên mả) [Eng: the mound on tomb]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 墳墓。同「冢」。唐.李賀〈許公子鄭姬歌〉:「相如塚上生秋柏,三秦誰是言情客?」

Eng

  • CC-CEDICT burial mound (variant of 冢[zhong3])
  • JMdict mound
  • JMdict heap
  • JMdict hillock
  • JMdict burial mound
  • JMdict tomb

ja

  • JMdict 塚(つか)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】冢,俗作塚。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 塜 · 塚 · 中 · 塜 · 冢 · 冢