塺
Pinyin: mò
Tổng quan
Âm Hán Việt:môiTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét)Hình thái:⿸麻土Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一丨一Thương Hiệt: IDG (戈木土)Unicode:U+587AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:mo4,mo6,mui4 Bụi đất. Cũng đọc Mai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | mo6 |
| Nhật Bản | CHIRI |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muah |
| Baxter-Sagart | mˤaj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤaj-s |
| Phản thiết | 莫杯切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 過 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】莫杯切【集韻】【韻會】【正韻】謨杯切,𠀤音枚。塵也。【楚辭·九懷】霾土忽兮塺塺。一作㙁。 又【廣韻】謨臥切【集韻】【正韻】莫臥切,𠀤音磨。【楚辭·九歎】愈氛霧其如塺。
Thuyết Văn
𪋻也。 从土。麻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚辭。愈氛霧其如塺。王逸曰。塺塵也。按塺之言蒙也。 亡果切。十七部。廣韵去聲。
【塺】(môi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 麻 (ma) Phiên thiết: 亡果切 → vong + quả Nghĩa: 𪋻 vậy。 từ thổ (đất)。麻 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㙁