dié

Pinyin: dié

Tổng quan

Âm Hán Việt:điệt,đệTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét) 滯𰊂Không hiện chữ? 埽Không hiện chữ? Ngừng lại — Tích chứa. Chẳng hạn Điệt tích — Một âm là Đệ. Xem Đệ. Khuất đi, bị che khuất — Một âm là Điệt. Xem Điệt

墆1. · 墆2. · 墆田 · 墆积 · 墆積 · 墆翳 · 墆霓 · 墆鬻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Quảng Đôngdai3
Nhật BảnTAKUHAHERU
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdeh
Baxter-Sagart[d]ˤet
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤet
Phản thiết徒結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 停滯、積聚。《漢書.卷二四.食貨志下》:「而富商賈或墆財役貧,轉轂百數,廢居居邑,封君皆氐首仰給焉。」宋.羅泌《路史.卷一.中三皇紀.地皇氏》:「是故能天運地墆,而輪轉無廢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墆 墆田 墆bàng 1.方言。田边;沟渠或土埂的边。 2.山边地势较高的田地。参见"墆田"。 3.犹片,块。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音垤。貯也,止也。【前漢·食貨志】富商賈墆財役貧。【左思·蜀都賦】賈貿墆粥,舛錯縱橫。又【廣韻】特計切【集韻】丁計切,𠀤音第。隂翳貌。【楚辭·九歎】舉霓旌之墆翳。 又高貌。【張衡·西京賦】直墆霓以高居。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰊂