墉
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: yōng
Tổng quan
tường thành tường bao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | iong5 |
| Nhật Bản | KAKI |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Baxter-Sagart | ljoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljoŋ |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thành nhỏ. Đắp đất làm tường vách cũng gọi là {dong}, chỗ tường phía bắc trong nhà cũng gọi là {dong}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小城。《詩經.大雅.皇矣》:「以爾鉤援,與爾臨衝,以伐崇墉。」漢.毛亨.傳:「墉,城也。」南朝宋.鮑照〈蕪城賦〉:「故能奓秦法,佚周令,劃崇墉,刳濬洫。」 2.高牆。《詩經.召南.行露》:「誰謂鼠無牙,何以穿我墉?」唐.崔融〈登東陽沈隱侯八詠樓〉詩:「旦登西北樓,樓峻石墉厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墉 (形声。从土,庸声。本义城墙) 同本义 墉,城垣也。--《说文》 公用射隼于高墉之上。--《易·解》 祈于四墉。--《左传·昭公十八年》 与尔监冲,以伐崇墉。--《诗·大雅·皇矣》 又如墉基(城墙的根基);墉堞(女墙,城墙上的矮墙) 高墙 谁谓鼠无牙?何以穿我墉。--《诗·召南·行露》 又如墉垣(墙壁);墉屋(垣墙与房舍) 墉yōng城墙。泛指高墙。
Eng
- CC-CEDICT fortified wall|city wall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩫱、𩫃【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【禮·王制註】小城曰墉。【易·同人】乗其墉。【詩·大雅】以伐崇墉。 又築土壘壁曰墉。【釋名】墉,容也,所以隱蔽形容也。【儀禮·士喪禮】堂中北牆謂之墉。【禮·郊特牲】君南向于北墉下。 又仙宮。【武帝內傳】我墉宮,玉女王子登也。 又叶余章切,音羊。【道藏歌】玉臺敷朱霄,綠霞高元墉。體矯萬津波,神生攝十方。與庸通。一作䧡牗。
Thuyết Văn
城垣也。 从土。庸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皇矣。以伐崇墉。傳曰。墉、城也。崧高。以作爾庸。傳曰。庸、城也。庸墉古今字也。城者、言其中之盛受。墉者、言其外之牆垣具也。毛統言之。許析言之也。周易曰。乗其墉。又曰。公用射隼於高墉之上。 余封切。九部。
【墉】(dong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Dị thể: Cổ văn: 墉者、葢 Nghĩa: 城垣 vậy。 từ thổ (đất)。庸 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 牗 · 牅 · 䧡 · 𤰎 · 𩫃 · 𩫱 · 牅 · 牗