墑
Pinyin: dì
Tổng quan
Âm Hán Việt:thươngTổng nét: 14Bộ:thổ 土(+11 nét) 的Không hiện chữ? 䐱㠃𥕐樀嫡墒嘀𫘮𫕒𪹧䮰䙗䎮䊞䁤𥡦𥛚𤨬𤠻𣯵𣂉𠢗𠞶镝鏑蹢谪謫甋滴歒敵摘啇Không hiện chữ? độ ẩm của ruộng đất (nông) Độ ẩm (ruộng đất): 夠墑 Đủ ẩm; 驗墑 Kiểm tra độ ẩm; 保墑 Giữ độ ẩm cho đất; 花墑 Cày gấp nhân lúc đất còn ẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Nhật Bản | KIZAHASHI |
| Phản thiết | 尸羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墑dì 1.台阶。 2.同"的"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都歷切【集韻】丁歷切,𠀤音滴。階謂之墑。 又與的通。射的也。【字彙】尸羊切,音商。新耕土也。一曰墑字之譌。
Tự hình
- Khải thư