duò

Pinyin: duò

Tổng quan

Âm Hán Việt:đoạTổng nét: 15Bộ:thổ 土(+12 nét) 墮Không hiện chữ? 墮𡐏Không hiện chữ? 1. (Động) Rơi, rụng. § Xưa dùng như chữ “đọa” 墮.2. (Tính) Lười, biếng nhác. § Xưa dùng như chữ “nọa” 惰

两墯 · 伤墯 · 傷墯 · 兩墯 · 怠墯 · 愚墯 · 懈墯 · 瘃墯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduò
Quảng Đôngdo6
Nhật BảnDA
Chú âmㄉㄨㄛˋ

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 墜落、掉落。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「仰視飛鳶跕跕墯水中。」 [形] 懈怠、懶散。《新唐書.卷一六九.韋貫之傳》:「有司弛墯不力,正可黜慢官,懲不恪,擇可任者繕完之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墯duò1.古同"堕"。

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫻃