墯
đọaNôm huy
Hán Việt: đọa · Pinyin: duò · Nôm: huy
Tổng quan
Rơi xuống, đổ, người mỗi ngày một hư hỏng gọi là đọa lạc [墮落]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Hán Việt | đọa |
| Âm Nôm | đọa |
| Quảng Đông | do6 |
| Nhật Bản | DA |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rơi xuống, đổ, người mỗi ngày một hư hỏng gọi là đọa lạc [墮落]. Lười, cùng nghĩa với chữ nọa [惰]. Một âm là huy. Đổ nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 墜落、掉落。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「仰視飛鳶跕跕墯水中。」 [形] 懈怠、懶散。《新唐書.卷一六九.韋貫之傳》:「有司弛墯不力,正可黜慢官,懲不恪,擇可任者繕完之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 墯duò1.古同"堕"。
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫻃