壇騷

đàn tao

Hán Việt: đàn tao

Tổng quan

đàn tao 壇騷 ◎ Nôm: 𡊨騷 dt. dịch chữ tao đàn, văn đàn, thi đàn. Miệng khiến tửu binh pha luỹ khúc, Mình làm thi tướng đánh đàn tao (Tự thán 89.4). Đánh đàn tao: chữ “đánh” ghi bằng 頂 (AHV: đảnh, đỉnh). S

Cấu tạo: 坛 (đàn) + 骚 (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 𡊨騷

Từ liên quan

Gần nghĩa

坛主 · 坛场 · 坛子 · 壇塲 · 壇戒 · 壇經 · 騷人 · 騷客