地壘

địa lũy

Hán Việt: địa lũy

Tổng quan

(địa chất) địa lũy; hoxtơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在兩條大致平行的正斷層之間,相對高出凸起的地塊。如:「新疆的天山因兩側盆地陷落,而形成地壘地形。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 壘 (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa lũy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在兩條大致平行的正斷層之間,相對高出凸起的地塊。如:「新疆的天山因兩側盆地陷落,而形成地壘地形。」

Eng

  • Tần suất từ horst

Từ liên quan

Gần nghĩa

地鵏 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地書 · 地了 · 地產