壘麴

lũy khúc

Hán Việt: lũy khúc

Tổng quan

luỹ khúc 壘麴 dt. đc. tức khúc luỹ 麴壘 (luỹ là bờ tường đắp cao, khúc là bã rượu) trỏ bờ luỹ đắp bằng bã rượu. Hàn thi ngoại truyện ghi: “Vua Kiệt làm ao rượu đê bã, thả sức vui chơi, một hồi trống mà có

Cấu tạo: 垒 (lũy) + 曲 (khúc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

垒固 · 垒手 · 垒打 · 垒球 · 垒砌 · 曲剧 · 曲劇 · 曲卷