壮健

zhuàng jiàntráng kiện

Hán Việt: tráng kiện · Pinyin: zhuàng jiàn

Tổng quan

mạnh khoẻ; cường tráng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.强壮; 强健。 2.强健的人。 3.雄壮劲健。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強壯矯健。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「壯者食肥美,老者食其餘。貴壯健,賤老弱。」《五代史平話.梁史.卷上》:「四蹄壯健疾如風,雙眼鮮明光耀日。」

Cấu tạo: 壯 (tráng) + 健 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tráng kiện: mạnh khoẻ/cường tráng
  • Tần suất từ mạnh khoẻ; cường tráng
  • Biên soạn 壯健 zhuàngjiàn s.v. sturdy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.强壮; 强健。 2.强健的人。 3.雄壮劲健。
  • Kaggle Zh-Vi sthenia

Eng

  • JMdict healthy
  • JMdict robust
  • Cihui 壯健 zhuàngjiàn s.v. sturdy
  • Tần suất từ 壯健 zhuàngjiàn s.v. sturdy

ja

  • JMdict 壮健(そうけん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强健 · 矫健

Từ trái nghĩa

衰颓