夤緣攀附
di duyến phàn phụ
Hán Việt: di duyến phàn phụ · Pinyin: yín yuán pān fǔ
Tổng quan
bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ) | thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ | leo lên xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ) | thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ | leo lên xã hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉拢关系,攀附权贵,以求高升。
Eng
- CC-CEDICT to cling to the rich and powerful (idiom); to advance one's career by currying favor|social climbing
- Cihui to cling to the rich and powerful (idiom); to advance one's career by currying favor; social climbing