伙計
hỏa kế
Hán Việt: hỏa kế · Pinyin: huǒ ji
Tổng quan
đối tác | người đồng hành | bạn | phục vụ | người hầu | nhân viên bán hàng 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;夥伴(多用來當面稱對方)。 伙計,咱得加快干。 các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào. 2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。舊時指店員或長工。 當年我在這個店當伙計。 năm đó tôi làm thuê ở quán này.
Nghĩa
Việt
- Cihui đối tác | người đồng hành | bạn | phục vụ | người hầu | nhân viên bán hàng 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;夥伴(多用來當面稱對方)。 伙計,咱得加快干。 các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào. 2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。舊時指店員或長工。 當年我在這個店當伙計。 năm đó tôi l…
- Cihui khoả kế khoả kế ☆Hùn vốn với nhau mà làm ăn buôn bán — Người hùn hạp buôn bán với mình — Người đứng trông nom một cửa hàng, tiệm buôn.
- Cihui biến thể của 伙計|伙计 ùn vốn với nhau mà làm ăn buôn bán — Người hùn hạp buôn bán với mình — Người đứng trông nom một cửa hàng, tiệm buôn. khoả kế khoả kế ☆Hùn vốn với nhau mà làm ăn buôn bán — Người hùn hạp buôn bán với mình — Người đứng trông nom một cửa hàng, tiệm buôn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人僱用,替人做事的人。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」也作「伙計」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 伙計|伙计[huo3 ji5]
- Cihui partner; fellow; mate; waiter; servant; shop assistant
- Cihui variant of 伙計|伙计