夥計

huǒ jihỏa kế

Hán Việt: hỏa kế · Pinyin: huǒ ji

Tổng quan

biến thể của 伙計

新华 · Tân Hoa Đại lục

①合作的人; 伙伴(多用来当面称对方)~,咱得加快干。②旧时指店员或长工当年我在这个店当~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指被僱用的人。如:「這家商店請了三名伙計負責看店。」也作「夥計」。

Cấu tạo: 伙 (hỏa) + 計 (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人僱用,替人做事的人。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」也作「伙計」。

Eng

  • Cihui partner; fellow; mate; waiter; servant; shop assistant
  • Cihui variant of 伙計; 伙计

Đức

  • Handedict Verkäufer, Verkäuferin, Bedienung, einfache Angestellte

other

  • Nguồn khác Hùn vốn với nhau mà làm ăn buôn bán
  • Nguồn khác Người hùn hạp buôn bán với mình
  • Nguồn khác Người đứng trông nom một cửa hàng, tiệm buôn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伙计 · 店员

Từ trái nghĩa

老闆