ẩu

Hán Việt: ẩu · Pinyin:

Tổng quan

bà lão ấp ủ bảo vệ

老妪 · 似老妪的 · 妪伏 · 妪妪 · 妪姁 · 妪拊 · 妪掩 · 妪然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtẩu
Quảng Đôngjyu3
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổqyoh
Phản thiết於語切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嫗
  • Thiều Chửu Mẹ, tiếng gọi chung của các bà già. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ} [家中止一老嫗留守門戶] (Phong Tam nương [封三娘]) Nhà chỉ có một mụ vú già phải ở giữ nhà. Một âm là {ủ}. {Hú ủ} [喣嫗] ôm ấp âu yếm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妪 以体相温 羽者妪伏。--《淮南子·原道》。注以气剖卵也。” 煦妪覆育万物。--《礼记·乐记》。注气曰煦,体曰妪。” 柳下惠妪不逮门之女。--《诗·巷伯传》 太子曰颜子缩屋称贞,柳下妪而不乱,未若此翁白首不娶者也。--《北齐书》 又如妪伏(鸟类以体孵卵) 养育;抚育 以声华呕符妪掩万民百姓。--《淮南子》 又如妪育(生育抚养);妪煦(生养覆育);妪拊(抚恤) 妪 (形声。从女,区声。本义母亲,妈妈) 同本义 妪,母也。--《说文》 老妪夜哭。--《史记》 东海莫贤 妪(嫗)yù老年妇女。 妪yǔ 1.以体相温。 2.指养育。 3.和悦貌。参见"妪然"﹑…

Eng

  • CC-CEDICT old woman|to brood over|to protect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】衣遇切【集韻】【韻會】威遇切【正韻】依句切,𠀤音饇。【說文】母也。【前漢·嚴延年傳】延年兄弟五人皆大官,母號萬石嫗。 又【集韻】【韻會】委羽切【正韻】於語切,𠀤音傴。【禮·樂記】煦嫗覆育萬物。【註】天以氣煦之,地以形嫗之。亦訓老母。 又【集韻】墟侯切,音摳。人名。𨻰有夏嫗夫。通作彄。 又山名。【山海經】嫗山,其上多美玉,其下多金。 又居侯切,音鉤。義同。

Thuyết Văn

母也。 从女。區聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記。煦嫗覆育萬物。鄭曰。以氣曰煦。以體曰嫗。詩毛傳。桺下惠嫗不逮門之女。亦以體曰嫗之意。不逮門者、不及入門。荀卿所謂與後門者同衣卽此也。凡人及鳥生子曰乳。皆必以體嫗之。方言。伏雞曰抱。郭云。江東呼蓲。央富反。按蓲卽嫗也。母之呼嫗由此。高帝本紀曰。有一老嫗夜哭。 衣遇切。古音在四部。

【嫗】 (ẩu ⟨ủ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Y ngộ thiết Thượng tự: 衣 (y) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Mẹ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 妪 · 妪 · 嫗 · 妪 · 嫗