貪婪

tān lán tham lam

Hán Việt: tham lam · Pinyin: tān lán

Tổng quan

tham lam | tham vọng | ngốn nghiến | không thể thỏa mãn | ham mê am tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán. tham lam tham lam ☆Ham tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán. 1. lòng tham không đáy; tham lam。貪得無厭(含貶義)。 2. không biết chán。不知滿足。 tham lam 貪婪 dt. tham = lam: mê chiếm tài vật, của cải. Chàu mấy kiếp, tham lam bấy, sống bao lâu, đáo để màng. (…

Cấu tạo: (tham) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham lam tham lam ☆Ham tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán.
  • Cihui tham lam | tham vọng | ngốn nghiến | không thể thỏa mãn | ham mê am tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán. tham lam tham lam ☆Ham tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán. 1. lòng tham không đáy; tham lam。貪得無厭(含貶義)。 2. không biết chá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪求無度,不知滿足。《楚辭.屈原.離騷》:「眾皆競進以貪婪兮,憑不猒乎求索。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪得无厌贪婪无餍|生性贪婪。

Eng

  • CC-CEDICT avaricious|greedy|rapacious|insatiable|avid
  • Cihui avaricious; greedy; rapacious; insatiable; avid

ja

  • JMdict avarice|greed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贪心

Từ trái nghĩa

知足