贪婪
tham lam
Hán Việt: tham lam · Pinyin: tān lán
Tổng quan
lòng tham không đáy; tham lam.; không biết chán
贪得无厌贪婪无餍, 生性贪婪。
貪求無度,不知滿足。《楚辭.屈原.離騷》:「眾皆競進以貪婪兮,憑不猒乎求索。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tham lam 貪婪 dt. tham = lam: mê chiếm tài vật, của cải. Chàu mấy kiếp, tham lam bấy, sống bao lâu, đáo để màng. (Thuật hứng 55.3).; Ham tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán.; tham lam , tham vọng , ngốn nghiến , không thể thỏa mãn , ham mê; 1. lòng tham không đáy; tham lam. 2. không biết chán; am tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán
- Biên soạn greedy; rapacious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪求無度,不知滿足。《楚辭.屈原.離騷》:「眾皆競進以貪婪兮,憑不猒乎求索。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪得无厌贪婪无餍, 生性贪婪。
Eng
- JMdict avarice
- JMdict greed
- Cihui avaricious; greedy; rapacious; insatiable; avid
Đức
- Handedict Habgier (S, Psych)
ja
- JMdict 貪婪(どんらん)
other
- Nguồn khác Ham tiền bạc và ham ăn uống, chỉ chung sự ham muốn không biết chán