xiè tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xiè

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Hí tiết 戱媟 là man mỡ như đôi con gái cùng nhau làm vợ chồng là đối thực 對食 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 嬻也。一曰狎也,慢也。 Độc dã. Nhất viết hiệp dã, mạn dã. (Bỡn cợt. Một nghĩa là chớt nhã, khinh mạn.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 私列切 Tư liệt thiết [Chính vận 正韻] 先列切,音薛。 Tiên liệt thiết, âm Tiết 【Bộ】Nữ女

媟亵 · 媟嫚 · 媟嬻 · 媟慢 · 媟汙 · 媟污 · 媟渎 · 媟瀆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiết
Quảng Đôngsit3
Nhật BảnKEGASU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsiet
Phản thiết先列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhờn (nhàm nhỡ) yêu nhau không có lễ gọi là {tiết}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 輕侮、不尊重。如:「媟慢」。《晉書.卷六九.周顗傳》:「雖時輩親狎,莫能媟也。」 [形] 汙穢、骯髒。如:「淫媟」。唐.杜牧〈唐故平盧節度巡官隴西李府君墓誌銘〉:「淫言媟語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 媟nàn 1.美貌。 2.微肥。

Eng

  • CC-CEDICT to lust for

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】私列切【正韻】先列切,𠀤音薛。【說文】嬻也。一曰狎也,慢也。【前漢·五行志】陽蜺中窺貫而外專,夫妻不嚴,兹謂之媟。【枚乗傳】其子臯爲賦好嫚戲,以故得媟嬻貴幸。【後漢·爰延傳】上下媟嬻,有虧尊嚴。【賈山至言】古者大臣不媟。暬褻洩古通。

Thuyết Văn

嬻也。 从女。枼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與下篆爲轉注。媟與日部暬義似同而實異。宋人合爲一字。非也。方言曰。媟、狎也。漢枚乘傳曰。以故得媟黷貴幸。今人以褻衣字爲之。褻行而媟廢矣。 私列切。十五部。

【媟】(tiết) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: 私列切 → tư + liệt Nghĩa: 嬻 vậy。 từ nữ (nữ)。枼 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡜄 · 𡝥 · 𡢬 · 𡤏