媺
Pinyin: měi
Tổng quan
đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měi |
|---|---|
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | YOI |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | miix |
| Phản thiết | 母鄙切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 善。同「美」。宋.陸游〈吳氏書樓記〉:「則民殷俗媺,兵寢刑厝,如唐虞三代。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 媺měi 1.好,善。
Eng
- CC-CEDICT beautiful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤母鄙切。同美。善也。【周禮·地官·大司徒】以本俗六安萬民。一曰媺宮室。又師氏掌以媺詔王。又【冬官·考工記】輈人軸有三理,一者以爲媺也。【註】三理,選材之道。媺者,其材欲美而無惡也。【六書統】媄,重文作媺。从女从𢼸。𢼸,少也。一曰少女也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư