阿媽

ā māa mụ

Hán Việt: a mụ · Pinyin: ā mā

Tổng quan

mẹ; má; u; me; mợ; bầm.; vú.; vợ; bà (tiếng gọi vợ của ông già).; a mã; a ma (tiếng gọi cha của dân tộc Mãn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.父亲。 2.方言。母亲。 3.为旧时仆人对女主人的称呼。 4.丈夫对老年妻子的昵称。 5.对年老妇女的敬称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

父親。譯自女真語。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「哥哥會唱,我便能舞,俺父親是李克用,阿媽喜歡俺兩個。」元.無名氏《貨郎旦》第三折:「阿媽,有甚話對你孩兒說呵,怕做甚麼?」也譯作「阿馬」、「阿瑪」。

Cấu tạo: 阿 (a) + 媽 (mụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng địa phương nước Tề thời cổ, gọi người mẹ — Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi.; bà nội (Đài Loan) , (phương ngữ) mẹ , nhũ mẫu , cha (Mãn Châu); 1. mẹ; má; u; me; mợ; bầm. 2. vú. 3. vợ; bà (tiếng gọi vợ của ông già). 4. a mã; a ma (tiếng gọi cha của dân tộc Mãn)
  • Biên soạn 阿媽 mā n. <topo.> 1. woman servant; amah 2. mom; mum; mummy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父親。譯自女真語。元.關漢卿《哭存孝》第一折:「哥哥會唱,我便能舞,俺父親是李克用,阿媽喜歡俺兩個。」元.無名氏《貨郎旦》第三折:「阿媽,有甚話對你孩兒說呵,怕做甚麼?」也譯作「阿馬」、「阿瑪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.父亲。 2.方言。母亲。 3.为旧时仆人对女主人的称呼。 4.丈夫对老年妻子的昵称。 5.对年老妇女的敬称。

Eng

  • JMdict amah (foreign maid or nursemaid working in east Asia)
  • Cihui grandma (paternal) (Tw); (dialect) mother; nurse; amah; (Manchu) father

Đức

  • Handedict Mutter

ja

  • JMdict 阿媽(アマ)

other

  • Nguồn khác Tiếng địa phương nước Tề thời cổ, gọi người mẹ
  • Nguồn khác Tiếng gọi người vú nuôi hoặc mẹ nuôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

媽咪 · 媽媽 · 媽寶 · 媽的 · 媽祖 · 媽㸙 · 阿㸙 · 阿Q