嬿
yến
Hán Việt: yến · Pinyin: yàn
Tổng quan
văn) Đẹp: 嬿婉 Hoà thuận vui vẻ.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | yến |
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
| Phản thiết | 伊甸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẹp, {yến uyển} [嬿婉] thuận thụ yên vui (hòa thuận).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.美好的。南朝梁.沈約〈麗人賦〉:「亭亭似月,嬿婉如春。」 2.安樂、閒適。南朝宋.顏延之〈祖祭弟文〉:「生無榮嬿,沒望歸魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬿yàn 1.美好。参见"嬿婉"。 2.安乐;安闲。
Eng
- CC-CEDICT lovely
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤伊甸切,音晏。美也。 又【集韻】於殄切,音蝘。嬿婉,安順貌。 又因連切,音烟。女字。通作燕。
Thuyết Văn
女字也。 从女。燕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩。燕婉之求。傳曰。燕、安。婉、順也。韓詩作嬿婉。嬿婉、好皃。見西京賦注。 于甸切。十四部。
【嬿】(yến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 燕 (én) Phiên thiết: 于甸切 → vu + điện Nghĩa: nữ (nữ)字 vậy。 từ nữ (nữ)。燕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嬊 · 𡤈 · 嬊