学分

xué fēnhọc phân

Hán Việt: học phân · Pinyin: xué fēn

Tổng quan

tín chỉ khóa học

新华 · Tân Hoa Đại lục

高等学校计算课业时间的单位。一般以一学期中每周上课一小时为一学分。学生读够规定的学分才能毕业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

量詞。計算學科分量的單位。通常以每一學期每週上課一小時為一學分。如:「這門課共有三學分。」

Cấu tạo: 學 (học) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tín chỉ
  • Tần suất từ tín chỉ khóa học
  • Biên soạn 學分 uéfēn* n. course credit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算學科分量的單位。通常以每一學期每週上課一小時為一學分。如:「這門課共有三學分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校计算课业时间的单位。一般以一学期中每周上课一小时为一学分。学生读够规定的学分才能毕业。
  • Kaggle Zh-Vi hour of credit

Eng

  • Cihui course credit
  • Tần suất từ 學分 uéfēn* n. course credit , ¹Měi mén ¹kè sān ge ∼. Every course is three credit points

Đức

  • Handedict Credit Points (S, Edu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

学分制 · 学分小时 · 分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付