孬
Pinyin: nāo
Tổng quan
(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nāo |
|---|---|
| Quảng Đông | bou2 |
| Chú âm | ㄋㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrau |
| Phản thiết | 呼怪切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.不好、壞。《字彙.子部》:「孬,不好也。」如:「孬運」。 2.懦弱、無膽識。如:「孬種」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孬〈形〉 坏。不好 怯懦;无能 孬种 孬nāo〈方〉 ⒈坏,不好~烟。~酒。 ⒉怯懦,没有勇气此人太~。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) contracted form of 不好[bu4 hao3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】呼怪切,歪去聲。不好也。范成大桂海雜志,土俗字。𨱥音矮,不長也。奀音動,人瘦弱也。𧗩音臘,人不能舉足也。孬與𨱥奀諸文同。范所謂俗字,皆六書所不收。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư