宧
Pinyin: yí
Tổng quan
góc đông bắc của phòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Quảng Đông | ji4 |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
| Phản thiết | 延知切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代稱房屋的東北角為「宧」。《爾雅.釋宮》:「東北隅謂之宧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宧jué1.古同"孓"。
Eng
- CC-CEDICT northeastern corner of a room
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音怡。【說文】養也,室之東北隅,食所居。【爾雅·釋宮】室東北隅謂之宧。【李巡曰】東北,陽氣始起,育養萬物,故曰宧。宧者,養也。又曰日光所漏入處。孫氏云:日側之明,是宧明也。
Thuyết Văn
養也。 室之東北隅。 食所居。 从宀。𦣞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以雙聲爲訓。周易頤卦亦訓爲養。釋詁曰。頤、養也。 釋宫曰。東北隅謂之宧。 居當作凥。邵氏晉涵云。君子之居恒當戶。戶在東南則東北隅爲當戶。飮食之處在焉。此許意也。舍人云。東北陽氣始起。育養萬物。故曰宧。宧、養也。釋名與舍人略同。 以形聲包會意。與之切。一部。
【宧】 (di) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) Phiên thiết: Dữ chi thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) vậy。 thất (Cái nhà. Như {cự thấ) chi (Chưng) đông (Phương đông) bắc (…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥦪 · 𥦳