寠
cũ
Hán Việt: cũ
Tổng quan
nghèo mộc mạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cũ |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi6 |
| Nhật Bản | MAZUSHII |
| Chú âm | ㄌㄩˋ |
| Phản thiết | 良遇切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chỗ đất chật hẹp. Nghèo, bần cùng. Cũng như chữ {cũ} [窶].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rủ rủ nhau [Eng: call for]
- Bảng Tra Chữ Nôm cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
Eng
- CC-CEDICT poor|rustic
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】其矩切【集韻】【韻會】郡羽切,𠀤衢上聲。【說文】無禮居也。【爾雅·釋言】寠,貧也,謂貧陋也。【郉疏】貧無以爲禮也。【詩·邶風】終寠且貧。 又【集韻】【類篇】龍遇切【五音集韻】良遇切,𠀤音屢。【詩·小雅·正月繁霜箋】小人富而寠陋將貴也。寠,去聲。 又【集韻】【類篇】郞侯切【韻會】【正韻】盧侯切,𠀤音婁。【史記·淳于髠傳】甌寠滿篝。【註】甌寠,便側之地。 又【集韻】甌寠,猶抔摟也。【韻會】或从穴作窶。
Thuyết Văn
無禮凥也。 从宀。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。終寠且貧。傳曰。寠者、無禮也。貧者困於財。箋云。君於己祿薄。終不足以爲禮。又近困於財。按無禮因於祿薄。故釋言云。寠、貧也。然倉頡篇云。無財曰貧。無財禮曰寠。則貧寠有別。小雅云。佌佌彼有屋。蔌蔌方穀。箋云。小人富而寠陋將貴也。然則有富而寠陋者矣。許從毛。益以居字者、以其字从宀也。無禮居、謂宫室不中禮。 其榘切。古音在四部。
【寠】(lũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: 其榘切 → kì + củ Nghĩa: vô (không) 禮凥 vậy。 từ 宀。婁 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡫤 · 𪧘 · 窶 · 𪧘 · 窶