尻
khào
Hán Việt: khào · Pinyin: kāo
Tổng quan
(văn học) mông mông đít xương cụt xương cùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kāo |
|---|---|
| Hán Việt | khào |
| Quảng Đông | gau1 |
| Mân Nam | kha |
| Nhật Bản | SHIRI |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ㄎㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khau |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤu |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤu |
| Phản thiết | 丘刀切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xương cùng đít. Ta quen đọc là chữ {cừu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 臀部。《說文解字.尸部》:「尻,臀也。」清.段玉裁.注:「臀,今俗云屁股是也。」元.吳澄〈題牧牛圖〉詩:「一牛兩腳初下水,尻高未舉後兩蹄。」《西遊記》第三回:「兩個是赤尻馬猴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尻〈名〉 臀部 身已半入,止露尻尾。--《聊斋志异·狼三则》 又如尻间(屁股;臀部);尻包儿(屁股) 尻 〈动〉 指男子对女子发生性行为 你尻过多少个娘们?--周立波《暴风骤雨》 尻子 尻kāo屁股,脊椎骨的末端。
Eng
- CC-CEDICT (literary) buttocks; rump; coccyx; sacrum
ja
- JMdict buttocks|behind|rump|bottom|hips
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤丘刀切,考平聲。【說文】脽也。从尸九聲。【玉篇】髖也。【增韻】脊。骨盡處。【禮·內則】兔去尻。【莊子·達生篇】加汝尻雕俎之上。【屈原·天問】崑崙縣圃,其尻安在。【註】尻,脊骨盡處。以山至高,其下必有托根之所也。【集韻】或作𡱧。亦作𦙷。【正字通】从尸从九,與凥別。改九从兀,非。
Thuyết Văn
𦞠也。 从尸。九聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按釋名以尻與臀別爲二。漢書。結股腳。連脽尻。每句皆合二物也。尻今俗云溝子是也。𦞠今俗云屁股是也。析言是二。統言是一。故許云尻、𦞠也。通俗文、埤蒼皆云。尻骨謂之八髎。釋名曰。尻、廖也。所在廖牢深也。 苦刀切。古音在三部。
【尻】(khào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: 苦刀切 → khổ + đao Nghĩa: 𦞠 vậy。 từ 尸。九 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 凥 · 䯌 · 𡰼 · 𡱧 · 𦙷 · 凥 · 䯌