尾击

wěi jīvĩ kích

Hán Việt: vĩ kích · Pinyin: wěi jī

Tổng quan

tấn công từ phía sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

從敵軍的陣後加以襲擊。《資治通鑑.卷四二.漢紀三十四.光武帝建武八年》:「囂出兵尾擊諸營,岑彭為後拒,諸將乃得全軍東歸。」

Cấu tạo: 尾 (vĩ) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấn công từ phía sau
  • Google Alex v6 tấn công từ sau
  • Tần suất từ tấn công từ phía sau
  • Biên soạn 尾擊 wěijī v. <mil.> attack from the rear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從敵軍的陣後加以襲擊。《資治通鑑.卷四二.漢紀三十四.光武帝建武八年》:「囂出兵尾擊諸營,岑彭為後拒,諸將乃得全軍東歸。」

Eng

  • Cihui attack from the rear
  • Tần suất từ 尾擊 wěijī v. <mil.> attack from the rear

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发