行屍走肉

xíng shī zǒu ròu hành thi tẩu nhục

Hán Việt: hành thi tẩu nhục · Pinyin: xíng shī zǒu ròu

Tổng quan

xác sống | zombie | người sống chỉ vì vật chất

Cấu tạo: (hành) + (thi) + (tẩu) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác sống | zombie | người sống chỉ vì vật chất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「行屍走肉」之「屍」,典源作「尸」。「尸」同「屍」,死人的軀體。「行屍走肉」指會走動卻沒有魂魄的軀體。比喻徒具形骸,毫無生氣,庸碌無為的人。語本晉.王嘉《拾遺記》卷六。

Eng

  • CC-CEDICT walking corpse (idiom)|zombie|person who lives only on the material level
  • Cihui 行屍走肉 íngshīzǒuròu f.e. 1. utterly worthless person 2. walk around without any feeling/emotion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酒囊饭袋