岖

qūkhuNôm khu

Hán Việt: khu · Pinyin: qū · Nôm: khu

Tổng quan

Khi khu [崎嶇] đường núi gập ghềnh

崎岖 · 崎岖的 · 崎岖不平 · 岖崎 · 岖崟 · 岖崯 · 岖嵚 · 岖嵠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqū
Hán Việtkhu
Âm Nômkhu
Quảng Đôngkeoi1
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổkhyo
Phản thiết虧于切
Thanh mẫu溪
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶇
  • Thiều Chửu Khi khu [崎嶇] đường núi gập ghềnh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khu kì khu (đường núi quanh co) [Eng: full of turns tortuous]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岖 (形声。从山,区声。崎岖,地面高低不平的样子) 道路险阻不平 形容山势峻险 岖(嶇)qū

Eng

  • CC-CEDICT used in 崎嶇, 崎岖[qi2 qu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】豈俱切【集韻】【韻會】虧于切,𠀤音區。【說文】𢼮䧢也。本作䧢,从𨸏區聲。今作嶇。【增韻】山路不平貌。一曰山峻也。【潘岳·西征賦】軌崎嶇以低仰。 又通作𨄅。【左思·魏都賦】山阜偎積而踦𨄅。偎字原从彳畏聲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 岴 · 㠊 · 䧢 · 𡶦 · 岖 · 岴 · 岖 · 嶇 · 㠊 · 岖 · 嶇