岧
thiềuNôm thiều
Hán Việt: thiều · Pinyin: tiáo · Nôm: thiều
Tổng quan
Thiều nghiêu [岧嶢] cao chót vót
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | thiều |
| Âm Nôm | điêu |
| Quảng Đông | siu4 |
| Nhật Bản | TEU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 徒聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiều nghiêu [岧嶢] cao chót vót
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đèo dốc đèo, trèo đèo lội suối [Eng: slope of mountain, to go up hill and down dale]
- Bảng Tra Chữ Nôm điêu [Eng: peak; cliff; precipice]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: điêu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「岧岧」、「岧嶢」等條。
Eng
- CC-CEDICT lofty peak
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】徒聊切【集韻】田聊切,𠀤音條岧嶤,山高貌。【張衡·西京賦】狀亭亭以岧岧。【集韻】或作岹。岹𡶒,山形。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 岹 · 岹