xiù tụ

Hán Việt: tụ · Pinyin: xiù

Tổng quan

hang đỉnh núi

岫岩县 · 岫雲寺 · 岫雲禪寺 · 雲岫 · 岫壑 · 岫居 · 岫幌 · 岫玉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiù
Hán Việttụ
Quảng Đôngzau6
Mân Namsiū
Nhật BảnKUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổzsiuh
Phản thiết似祐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hang núi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tiện quân dĩ tác nghi đình phượng, Quý ngã ưng đồng xuất tụ vân} [羨君已作儀庭鳳,愧我應同出岫雲] (Thứ Cúc Pha tặng thi [次菊坡贈詩]) Khen cho ông đã làm chim phượng chầu sân vua, Thẹn cho tôi giống như đám mây từ trong hang núi bay ra. Ngọn núi tròn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山洞、岩洞。《文選.張協.雜詩一○首之九》:「荒庭寂以閉,幽岫峭且深。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「雲無心以出岫,鳥倦飛而知還。」 2.峰巒。《文選.謝朓.郡內高齋閑坐答呂法曹詩》:「窗中列遠岫,庭際俯喬林。」唐.杜甫〈江梅〉詩:「故園不可見,巫岫鬱嵯峨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岫 (形声。从山,由声。本义山穴) 同本义 岫,山穴也。--《说文》 山有穴曰岫。--《尔雅》 王鲔岫居。--左思《吴都赋》 崖深岫险,云生岭上。--《西游记》 山上朝来云出岫,随风一去未曾回。--辛弃疾《添字浣溪沙》 又如岫居(居于山穴);岫幌(山洞居室的窗户) 峰峦,山或山脉的峰顶 薄云断绝西风紧,鹤鸣远岫霜林锦。--《西游记》 采薇山阿,散发岩岫。--嵇康《忧愤诗》 又如岫壑(山谷) 岫xiù ⒈山洞。 ⒉峰峦。

Eng

  • CC-CEDICT cave|mountain peak

ja

  • JMdict cave|cavern|peak|summit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】似祐切【集韻】【韻會】【正韻】似救切,𠀤音袖。【說文】山穴也。【爾雅·釋山】山有穴爲岫。【註】謂巖穴。【左思·魏都賦】窮岫泄雲,日月恒翳。【徐幹·七喻】棲遲乎窮谷之岫。◎按《爾雅》岫本作山穴,亦通作山用。【謝朓·宣城郡詩】窻中列遠岫。【黃山谷·過石塘詩】晴岫插天如畫屏。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤夷周切,音由。【晉庾闡詩】崢嶸激淸崖,蒙蘢䕃巖岫。咀嚼延六氣,俛仰以九周。【集韻】或作𥥉䜬。

Thuyết Văn

山有穴也。 从山。由聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有字各本奪。今依文𨕖張景陽襍詩注補。有穴之山謂之岫。非山穴謂之岫也。東京賦。王鮪岫居。薛解云。山有穴曰岫。然則岫居、言居有穴之山。 似又切。三部。

【岫】(tụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: 似又切 → tự + lại Nghĩa: sơn (núi) hữu (có) 穴 vậy。 từ sơn (núi)。由 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䜬 · 𥥉 · 峀