雲岫
vân tụ
Hán Việt: vân tụ · Pinyin: yún xiù
Tổng quan
1.语本晋陶潜《归去来辞》﹕"云无心以出岫。"后因用"云岫"指云雾缭绕的峰峦。
Nghĩa
other
- Nguồn khác (1242-1324) Thiền sư đời Nguyên, họ Lý, tự Vân Ngoại, biệt hiệu Phương Phẩm, người xứ Xương Quốc (nay là huyện Định Hải tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
- Nguồn khác Sư nối pháp ngài Trực Ông Đức Cử, thuộc tông Tào Động, từng trụ các chùa: Thạch Môn, Tượng Sơn, Trí Môn, Thiên Ninh, Thiên Đồng
- Nguồn khác Sư rất có biện tài, nhiều người từ Nhật Bản, Triều Tiên hâm mộ danh tiếng sư, tìm đến thưa hỏi
- Nguồn khác Tác phẩm: Ngữ lục, Thi kệ v