崑山
côn san
Hán Việt: côn san · Pinyin: kūn shān
Tổng quan
Côn Sơn (thuộc tỉnh Hải Dương)
1.亦作"昆山"。 2.山名。昆仑山的简称。 3.山名。在今上海市松江县西北。 4.县名。今属江苏省。因境内有昆山而得名。 5.指昆腔。
山名:(1)位於江蘇省松江縣西北。(2)江蘇省崑山縣西北的馬鞍山,唐天寶中改名為「崑山」。(3)崑崙山的簡稱。參見「崑崙山」條。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山名:(1)位於江蘇省松江縣西北。(2)江蘇省崑山縣西北的馬鞍山,唐天寶中改名為「崑山」。(3)崑崙山的簡稱。參見「崑崙山」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"昆山"。 2.山名。昆仑山的简称。 3.山名。在今上海市松江县西北。 4.县名。今属江苏省。因境内有昆山而得名。 5.指昆腔。
Eng
- Cihui see 崑山市; 昆山市
Đức
- Handedict Kunshan (Stadt in Jiangsu)
other
- Nguồn khác Tên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê