崙
lôn
Hán Việt: lôn · Pinyin: lún
Tổng quan
昆仑[Kun1 lun2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lún |
|---|---|
| Hán Việt | lôn |
| Quảng Đông | leon4 |
| Mân Nam | lūn |
| Nhật Bản | RON |
| Hàn Quốc | 륜 |
| Chú âm | ㄌㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luon |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Côn lôn} [崑崙] núi Côn-lôn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm luân côn luân (tên núi) [Eng: Kunlun mountains in Jiangsu]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lon Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崑崙」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崙lún1.〔崑~〕见"崑"。
Eng
- CC-CEDICT used in 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同崘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 崘 · 侖 · 崘 · 𪨧 · 仑 · 崘