崟
Pinyin: yín
Tổng quan
núi cao gồ ghề dựng đứng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Quảng Đông | jam4 |
| Nhật Bản | MINE |
| Hàn Quốc | 음 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngim |
| Phản thiết | 魚音切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶔崟」、「崟崟」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崟(崯)yín ⒈ ⒉
Eng
- CC-CEDICT high|rugged mountains|steep
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魚今切【集韻】【韻會】【正韻】魚音切,𠀤音吟。【說文】山之岑崟也。凡地高險者曰崟。【杜甫·上後園山脚詩】挽葛上崎崟。又【張衡·思𤣥賦】慕歷阪之嶔崟。 又通作碒。【左思·吳都賦】䃢碒乎數州之閒,灌註乎天下之半。【集韻】亦作𡷧岒。
Thuyết Văn
山之岑崟也。 从山。金聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子虛賦。岑崟參差。日月蔽虧。又楊雄蜀都賦、張衡南都賦皆有嶜岑字。李善讀爲岑崟。 魚音切。七部。
【崟】 (ngâm ⟨dần⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: Ngư âm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 音 (âm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) chi (Chưng) sầm (Núi nhỏ mà cao. Cao ) dần (high/rugged mountains/st…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 崯 · 碒 · 㕂 · 㖗 · 𡷧 · 崯 · 碒 · 嶔