嵎

yúnguNôm ngu

Hán Việt: ngu · Pinyin: yú · Nôm: ngu

Tổng quan

Chỗ núi cong (góc núi), tựa chỗ hiểm mà giữ gọi là phụ ngu [負嵎]. Ta quen đọc là chữ ngung

海嵎 · 負嵎 · 嵎夷 · 嵎峓 · 嵎峗 · 嵎嵎 · 嵎虎 · 嵎角

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyú
Hán Việtngu
Âm Nômngu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnKUMA
Hàn Quốc우
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổngyo
Phản thiết元俱切
Thanh mẫu疑
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ núi cong (góc núi), tựa chỗ hiểm mà giữ gọi là phụ ngu [負嵎]. Ta quen đọc là chữ ngung

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giủng giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến) [Eng: easy to tell]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngu phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở) [Eng: mountain recess; canyon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山彎曲的地方。《字彙.山部》:「嵎,山曲曰嵎。」《西遊記》第七三回:「香蘭圍石屋,芳草映巖嵎。」 2.角落。通「隅」。晉.支遁〈述懷詩〉二首之一:「惚怳迴靈翰,息肩棲南嵎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵎yú ⒈山弯曲处。 ⒉同"隅"。

Eng

  • CC-CEDICT mountain range

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Núi Ngu Di嵎峓, đấy có cây Phù Tang 扶桑 là nơi mặt trời mọc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 封嵎之山,在吳楚閒,汪芒氏之國。 Phong Ngu chi sơn, tại Ngô Sở gian, Uông Mang thị chi quốc. (Núi Phong Ngu, chính giữa Ngô và Sở, nước của người Uông Mang thị) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 虞俱切 Ngu câu thiết [Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 元俱切,音虞。 Nguyên câu thiết, âm Ngu. 【Bộ】Sơn山

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】虞俱切【廣韻】【集韻】【韻會】元俱切,𠀤音虞。【說文】封嵎之山,在吳楚閒,汪芒氏之國。【徐曰】按魯語,防風氏,守封嵎之山者也。 又嵎夷,日出處。【書·堯典】宅嵎夷曰暘谷。又【禹貢】嵎夷旣略。【註】今登州之地。 又山曲曰嵎。【孟子】虎負嵎。又【支遁述懷詩】息肩棲南嵎。與隅通。

Thuyết Văn

封嵎之山也。在吳楚之閒𣳫芒之國。 从山。禺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯語。孔子曰。防風氏者、汪芒氏之君也。守封嵎之山者也。韋云。封、封山。嵎、嵎山。在今吳郡永安縣。按據許則封嵎乃一山名耳。今封、嵎二山在浙江省湖州府武康縣東。實一山也。楚當依玉篇作越。邑部曰。在夏爲防風氏。在殷爲汪芒氏。孔子謂防風氏爲汪芒氏之君者、以今釋古之例。謂夏之防風氏其國在殷之汪芒氏也。 噳俱切。四部。

【嵎】(giủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) , Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: 噳俱切 → ngu + câu Nghĩa: 封嵎 chi (của) sơn (núi) vậy。在吳楚 chi (của) 閒𣳫芒 chi (của) 國。 từ sơn (núi)。禺 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư