嵲
Pinyin: niè
Tổng quan
towering mountain Âm Hán Việt:nghiệtTổng nét: 13Bộ:sơn 山(+10 nét)Hình thái:⿰山臬Nét bút:丨フ丨ノ丨フ一一一一丨ノ丶Thương Hiệt: UHUD (山竹山木)Unicode:U+5D72Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡶫𡸢𡸣𡺼Không hiện chữ? 𡺼Không hiện chữ? •Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字(Đỗ Phủ) (xem: điệt nghiệt 嵽嵲) điệt nghiệt 嵽嵲
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Quảng Đông | jit6 |
| Nhật Bản | GETSU |
| Hán ngữ Trung cổ | nget |
| Phản thiết | 五結切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嵽嵲」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五結切【集韻】【韻會】倪結切,𠀤音孽。嵽嵲,山高貌。【杜甫·赴奉先縣詩】凌晨過驪山,御牀在嵽嵲。或作𡺼。又【鵰賦】置巢嶻𡺼。亦作𡸣𡴎。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嶭 · 𡶫 · 𡸣 · 𡺼 · 𡾦 · 嶭