嵾
Pinyin: cēn
Tổng quan
không đồng đều không uniform
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cēn |
|---|---|
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄘㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrim |
| Phản thiết | 初簪切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嵾嵯:不整齊。《文選.司馬相如.上林賦》:「深林巨木,嶄巖嵾嵯。」《楚辭.劉向.九歎.遠逝》:「阜隘狹而幽險兮,石嵾嵯以翳日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嵾cēn 1.见"嵾嵳"。 2.见"嵾峨"﹑"嵾嵾"。
Eng
- CC-CEDICT uneven|not uniform
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】楚簪切【集韻】【韻會】初簪切,𠀤音參。嵾嵳,不齊貌。或作㠁。【揚雄·甘泉賦】增宮㠁嵯。或通作參差。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㟥 · 㠁 · 𡼶 · 㟥