pèi

Hán Việt: · Pinyin: pèi

Tổng quan

áo choàng

霞帔 · 帔子 · 帔巾 · 帔服 · 帔肩 · 云帔 · 冠帔 · 巾帔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpèi
Hán Việt
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnHUKURO
Chú âmㄆㄟˋ
Hán ngữ Trung cổphie
Phản thiết披義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ấp vai (choàng). Ngày xưa con gái về nhà chồng mặc áo có cái ấp vai bằng bàng hoa mỹ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.下裳,即裙子。漢.揚雄《方言》卷四:「裙,陳魏之間謂之帔。」 2.古代婦女披在肩上的無袖衣飾,即今之披肩。漢.劉熙《釋名.釋衣服》:「帔,披也。披之肩背,不及下也。」唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「虹裳霞帔步搖冠,鈿瓔纍纍珮珊珊。」《紅樓夢》第五回:「詩後又畫一盆茂蘭,旁有一位鳳冠霞帔的美人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帔〈名〉 (形声。从巾,皮声。巾,裹头或缠束、覆盖用的织物。本义裙) 同本义 弘农谓裙帔也。--《说文》 古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟 指帔子和裙袄);凤冠霞帔 一种类似僧人袈裟的衣服 其服黄帔,乃是古贤之衣。--《笑道论》 帔 pèi〈古〉披在肩背上的服饰。 帔pī 1.戏曲传统服装。剧中帝王﹑后妃﹑将相﹑官绅的便服。大领,对襟,水袖,左右胯下开衩,其颜色与图案花纹,因人物身份而异。女帔长仅及膝。

Eng

  • CC-CEDICT cape

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤披義切,音被。【說文】弘農謂帬帔也。【揚子·方言】帬,𨻰魏之閒謂之帔。【廣雅】帬也。 又【玉篇】在肩背也。【釋名】帔,披也。披之肩背,不及下也。【正字通】褙子也。省作背,以其覆肩背也。【南史·任昉傳】昉子西華,冬月著葛帔練裠。 又【廣韻】敷羈切【集韻】攀糜切,𠀤音披。義同。 又【類篇】班縻切,音悲。同襬。關東人呼裙也。

Thuyết Văn

弘農謂帬帔也。 从巾。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂帬曰帔也。方言曰。帬、陳魏之閒謂之帔。自關而東謂之襬。 披義切。古音在十七部。

【帔】 (bí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phi nghĩa thiết Thượng tự: 披 (phi) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoằng (Lớn) nông (Nghề làm ruộng.) gọi là quần (váy | LT:條|条[tiáo]) bí (Cái ấp vai (ch…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư