帢
kháp
Hán Việt: kháp · Pinyin: qià
Tổng quan
Cái mũ, thứ mũ riêng của Ngụy Vũ Đế [魏武帝] chế ra.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qià |
|---|---|
| Hán Việt | kháp |
| Quảng Đông | hap1 |
| Nhật Bản | KAHU |
| Hán ngữ Trung cổ | khrep |
| Phản thiết | 乞洽切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mũ, thứ mũ riêng của Ngụy Vũ Đế [魏武帝] chế ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「帢帽」條。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】苦洽切【集韻】【韻會】乞洽切,𠀤音恰。【埤蒼】帽也。【廣韻】弁缺四隅。【增韻】一曰按頭使下曰帢。【集韻】士服也。【魏志·太祖紀註】漢末公卿多委王服,以幅巾爲雅,是以袁紹之徒雖爲將帥,皆著縑巾。魏太祖擬古皮弁,裁縑帛以爲帢,以色別其貴賤,可謂軍容,非國容也。【類篇】或作𢂿㡊𢃫。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㡊 · 𠕣 · 𢂿 · 𢃫 · 𧚧 · 𩉉