quắc

Hán Việt: quắc

Tổng quan

mũ đội của phụ nữ nữ tính

巾帼 · 巾帼英雄 · 巾帼须眉 · 襦帼 · 钗帼 · 髽帼 · 巾帼丈夫 · 巾帼奇才

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguó
Hán Việtquắc
Quảng Đônggwok3
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkruek
Phản thiết古伯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 幗
  • Thiều Chửu Một thứ để trang sức đầu đàn bà, cho nên gọi con gái là {cân quắc} [巾幗].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帼 古代妇女的头巾,头饰 古代妇女的丧冠 帼(幗)guó〈古〉妇女的头巾或帕◇作为妇女的代称巾~英雄(女英雄)。

Eng

  • CC-CEDICT cap worn by women|feminine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】古獲切【韻會】郭獲切【正韻】古伯切,𠀤音蟈。【說文】婦人首飾。【玉篇】𢂹也,覆髮上也。【晉書·宣帝紀】諸葛亮數挑戰,帝不出,因遺帝巾幗婦人之飾。 又【廣韻】婦人喪冠。 又【海篇】亦作蔮。【釋名】蔮恢也,恢郭,覆髮上也。魯人曰頍,齊人曰幌。【後漢·輿服志】夫人紺繒蔮。 又【唐韻】【韻會】古對切【正韻】古外切,𠀤音〈巾貴〉。義同。【玉篇】或作簂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 簂 · 帼 · 簂 · 帼 · 幗 · 帼 · 幗