巾帼须眉

jīn guó xū méicân quắc tu mi

Hán Việt: cân quắc tu mi · Pinyin: jīn guó xū méi

Tổng quan

người phụ nữ có tinh thần nam nhi

新华 · Tân Hoa Đại lục

巾帼:古代妇女配戴的头巾和发饰,后借指妇女; 须眉:胡须和眉毛,借指男子汉,大丈夫。具有男子汉气慨的女子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

巾幗,古代女子的頭巾和首飾,借指女子; 鬚眉,鬍鬚、眉毛,借指男子。「巾幗鬚眉」,女中丈夫。指性格豪爽,有男子氣概的女子。《孽海花》第一四回:「如今且說筱亭的夫人,是揚州傅容狀元的女兒,容貌雖說不得美麗,卻氣概豐富,倜儻不群,有巾幗鬚眉之號。」也作「鬚眉巾幗」。

Cấu tạo: 巾 (cân) + 幗 (quắc) + 鬚 (tu) + 眉 (mi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phụ nữ dũng cảm
  • Tần suất từ người phụ nữ có tinh thần nam nhi
  • Biên soạn courageous, frank woman M:ge/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巾帼:古代妇女配戴的头巾和发饰,后借指妇女; 须眉:胡须和眉毛,借指男子汉,大丈夫。具有男子汉气慨的女子。

Eng

  • Cihui 巾幗須眉 īnguóxūméi f.e. courageous, frank woman M:ge/²wèi
  • Tần suất từ f.e. courageous, frank woman M:ge/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

女中丈夫 · 女中豪杰