巾幗鬚眉
cân quắc tu mi
Hán Việt: cân quắc tu mi · Pinyin: jīn guó xū méi
Tổng quan
người phụ nữ có tinh thần nam nhi
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ nữ có tinh thần nam nhi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巾帼:古代妇女配戴的头巾和发饰,后借指妇女;须眉:胡须和眉毛,借指男子汉,大丈夫。具有男子汉气慨的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 巾帼古代妇女配戴的头巾和发饰,后借指妇女;须眉胡须和眉毛,借指男子汉,大丈夫。具有男子汉气慨的女子。
Eng
- CC-CEDICT woman with a manly spirit
- Cihui 巾幗須眉 īnguóxūméi f.e. courageous, frank woman M:ge/²wèi