mịch

Hán Việt: mịch

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái khăn phủ bàn đọc văn 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Thiên quan 天官] 冪人掌共巾冪。 Mạc nhân chưởng cộng cân mạc. (Mạc nhân nắm việc khăn bạt) “Chú” 註: 共巾可以覆物。祭祀以疏布巾冪六尊,以畫布巾冪六彝。 Cộng cân khả dĩ phúc vật. Tế tự dĩ sơ bố cân mạc bát tôn, dĩ hoạch bố cân mạc lục di. (Khăn cộng có thể che vật. Khi tế tự lấy khăn thưa màn căng để che lục tôn, lấy vải bạt nhiều màu để che lục di.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集…

幂等 · 幂零 · 幂数的 · 幂级数 · 幂等因子 · 乘幂 · 升幂 · 降幂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtmịch
Quảng Đôngmik6
Nhật BảnOOU
Chú âmㄇㄧˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy khăn phủ đồ. Cái che mặt. Giản thể của chữ 冪

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「冪」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幂 (形声。从巾,冥声。本义盖东西用的巾) 同本义 大巾谓之幂。--《小尔雅·广诂》 幂人,掌共巾幂。--《周礼·天官·幂人》。注共巾,可以覆物。” 幂用锡若絺。--《仪礼·大射礼》。注幂,覆尊巾也。” 幂用疏布。--《仪礼·既夕礼》 簠有盖幂。--《仪礼·公食大夫礼》 又如幂首(古代妇女障面的一种头巾);幂人(《周礼》官名。掌共巾幂);幂篱(古代少数民族的一种头巾) 数学名词。表示一个数自乘若干次的形式,如a自乘n次的幂为an 云南少数民族计算布帛的单位 幂(冪)mì ⒈覆盖东西的布。 ⒉覆盖。 ⒊数学名词。一个数自乘若干次的形式叫"幂",如α自乘n次…

Eng

  • CC-CEDICT (math.) power; exponent|to cover with a cloth|cloth cover; veil

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鼏 · 冪 · 鼏 · 冪