乘幂

chéng mìthừa mịch

Hán Việt: thừa mịch · Pinyin: chéng mì

Tổng quan

luỹ thừa

新华 · Tân Hoa Đại lục

乘方➋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數學上指同一數自乘若干次的乘方。如2自乘四次,就是2的四次冪。也稱為「乘方」。

Cấu tạo: 乘 (thừa) + 冪 (mịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) lũy thừa
  • Cihui nâng (một số) lên lũy thừa
  • Cihui phép lũy thừa
  • Cihui mũ
  • Tần suất từ (toán học) sự mũ hoá khả năng, tài năng, năng lực, sức, lực, sức mạnh, quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần, cường quốc, (kỹ thuật); (vật lý) lực; công suất, năng suất; năng lượng, (toán học) luỹ thừa, (vật lý) số phóng to (kính hiển vi...), (thông tục) số lượng lớn, nhiều, máy đơn giản, cố lên nữa nào, cung cấp lực (cho máy...); luỹ thừa
  • Biên soạn 乘冪 héngmì n. <math.> power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指同一數自乘若干次的乘方。如2自乘四次,就是2的四次冪。也稱為「乘方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘方➋。
  • Kaggle Zh-Vi exponentiation

Eng

  • Cihui (math.) to exponentiate; to raise (a number) to a power; exponentiation; power
  • Tần suất từ 乘冪 héngmì n. <math.> power

Từ liên quan

Gần nghĩa

乘上 · 乘令 · 乘以 · 乘便 · 乘兴 · 乘凉 · 乘务 · 乘势