庞

pángbàngNôm bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: páng · Nôm: bàng

Tổng quan

Rối beng

庞克 · 庞兹 · 庞培 · 庞大 · 庞德 · 庞杂 · 庞氏 · 庞涓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtbàng
Âm Nômbàng
Quảng Đôngpong4
Chú âmㄆㄤˊ
Hán ngữ Trung cổbrung
Baxter-Sagart[b]ˤroŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤroŋ
Phản thiết盧容切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 龐
  • Thiều Chửu Rối beng. Nhà cao. Cao lớn. Như bàng đại [龐大] rất to lớn. Hậu hĩ. Họ Bàng. Một âm là lung. Đầy đặn. Mặt mũi đầy đặn gọi là thiểm lung [臉龐]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bàng họ Hồng Bàng [Eng: Hong Bang dynasty]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庞 (形声。从广,龙声。广,象高屋形。本义高屋) 同本义 庞,高屋也。--《说文》。段玉裁注谓屋之高者也,故字从广。” 脸盘 姓。如庞德(三国魏南安人。字令明。初从马腾,后败降曹操,封关门亭侯); 庞涓(战国时魏将。曾与孙膑同学兵法于鬼谷子) 庞 多而杂乱的 邑居庞杂,号为难理。--《旧唐书·李勉传》 又如庞杂; 庞鸿(天地元气浑成未分,宇宙浑然一体的样子); 庞眉(眉毛又粗又黑) 高大 湛恩庞洪。--《汉书·司马相如传》。注厚大也。 庞(龐、龎)páng ⒈大,高大~大。~然大物。 ⒉多而杂乱~杂。 ⒊脸盘面~。 庞lóng 1.充实。参见"庞庞"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pang
  • CC-CEDICT (bound form) huge, (bound form) numerous and disordered, (bound form) face

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】薄江切【集韻】【韻會】皮江切,𠀤音胮。【說文】高屋也。 又雜亂貌。【書·周官】不和政龐。 又姓。周畢公高後,封於龐,因氏焉。 又【集韻】【韻會】𠀤盧東切,音籠。【集韻】充實也。【詩·小雅】四牡龐龐。【前漢·司馬相如傳】湛恩龐洪。 又地名。【前漢·地理志】九眞郡都龐。 又【集韻】力鍾切【韻會】【正韻】盧容切,𠀤音龍。義同。 又【集韻】蒲蒙切,音蓬。充牣也。

Thuyết Văn

高屋也。 从广。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂屋之高者也。故字从广。引伸之爲凡高大之偁。小雅。四牡龐龐。傳曰。龐龐、充實也。 薄江切。九部。詩音義鹿同反。徐扶公反。

【龐】 (bàng ⟨lung⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) , Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Bạc giang thiết Thượng tự: 薄 (bạc) , Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) ốc (Nhà ở.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 龎 · 䮾 · 厖 · 庞 · 龎 · 庞 · 龐 · 厐 · 厖 · 龎 · 龎 · 庞