庞涓

páng juānbàng quyên

Hán Việt: bàng quyên · Pinyin: páng juān

Tổng quan

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。戰國時魏將,與孫臏同學兵法於鬼谷子,因嫉臏之能而刖其足。後魏、齊交戰,臏為齊將,困涓於馬陵,涓智窮自剄而死。

Cấu tạo: 龐 (bàng) + 涓 (quyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 纵横家 trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
  • Tần suất từ Tên người nước Nguỵ thời Chiến quốc cùng Tôn Tẫn theo học Nguyễn Cốc Tử làm tướng nước Nguỵ, ghét tài Tôn Tẫn mà chặt chân bạn, sau Tôn Tẫn làm tướng nước Tề, hai Tề Nguỵ giao tranh, Tôn Tẫn vây khốn Bàng Quyên ở Mã lăng, Quyên cùng đường phải tự tử.; Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家, 纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。戰國時魏將,與孫臏同學兵法於鬼谷子,因嫉臏之能而刖其足。後魏、齊交戰,臏為齊將,困涓於馬陵,涓智窮自剄而死。

Eng

  • Cihui Pang Juan (-342 BC), military leader and political strategist of the School of Diplomacy 縱橫家; 纵横家 during the Warring States Period (425-221 BC)
  • Tần suất từ Pang Juan (-342 BC), military leader and political strategist of the School of Diplomacy 縱橫家, 纵横家[Zong4 heng2 jia1] during the Warring States Period (425-221 BC)

Từ liên quan

Gần nghĩa

庞克 · 庞兹 · 庞培 · 庞大 · 庞德 · 庞杂 · 庞氏 · 庞统