了庵

liễu am

Hán Việt: liễu am

Tổng quan

LIỄU AM (1425-1514) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Liễu Am Quế Ngô, nối pháp Thiền sư Long Thất Đạo Uyên, đời thứ 30 hệ Nam Nhạc, đời thứ 13 tông Lâm Tế Nhật Bản. Trụ trì chùa Đông Phúc

Cấu tạo: 了 (liễu) + 庵 (am)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIỄU AM (1425-1514) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Liễu Am Quế Ngô, nối pháp Thiền sư Long Thất Đạo Uyên, đời thứ 30 hệ Nam Nhạc, đời thứ 13 tông Lâm Tế Nhật Bản. Trụ trì chùa Đông Phúc

other

  • Nguồn khác (1425-1514) Thiền sư Nhật Bản, gọi đủ là Liễu Am Quế Ngô, nối pháp Thiền sư Long Thất Đạo Uyên, đời thứ 30 hệ Nam Nhạc, đời thứ 13 tông Lâm Tế Nhật Bản
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Đông Phúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取