垂手入廛

thùy thủ nhập triền

Hán Việt: thùy thủ nhập triền

Tổng quan

THÙY THỦ NHẬP TRIỀN Còn gọi: Thùy thủ sưu khiên. Vào chợ duỗi tay. Sau khi triệt ngộ, thiền sư không theo gương người xưa làm mẫu mực cho đời mà đi vào trong chợ búa, làm con người rất tầm thường để g

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 手 (thủ) + 入 (nhập) + 廛 (triền)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Thùy thủ sưu khiên
  • Nguồn khác Vào chợ duỗi tay
  • Nguồn khác Sau khi triệt ngộ, thiền sư không theo gương người xưa làm mẫu mực cho đời mà đi vào trong chợ búa, làm con người rất tầm thường để gần gũi, dẫn dắt người khác đến với đạo
  • Nguồn khác Thập mục ngưu đồ (Vạn Tục 113) ghi: 入纏垂手、繪濟度眾生而垂慈悲手、入市井之塵境相。 Vào chợ duỗi tay: Vẽ cảnh thiền sư đi vào chợ, duỗi tay từ bi để cứu giúp chúng sinh
  • Nguồn khác Phổ thuyết Hướng thượng nhất lộ trong KHL ghi: 或垂手搜牽、或回頭山野。 Hoặc duỗi tay dẫn dắt, hoặc quay đầu về đồng nội

Từ liên quan

Gần nghĩa

垂手而得 · 垂手可得 · 垂手為人 · 垂手而立 · 垂手侍立 · 垂手恭立 · 垂手可成 · 垂手人