弑

shìthíNôm thí

Hán Việt: thí · Pinyin: shì · Nôm: thí

Tổng quan

Kẻ dưới giết người trên

弑君 · 弑母 · 弑父 · 弑母的 · 弑父的 · 弑君王的 · 弑父母的 · 篡弑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthí
Âm Nômthích
Quảng Đôngsi3
Nhật BảnSHIISURU
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjih
Phản thiết式吏切
Thanh mẫu書
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 弒
  • Thiều Chửu Kẻ dưới giết người trên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thích xem thí [Eng: see thí]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thí thí (giết vua hay cha mẹ) [Eng: assassinate (king or parent)]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弑shì〈古〉指臣杀君,子杀父~君。~父。

Eng

  • CC-CEDICT to murder a superior, to murder one's parent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】式吏切【正韻】式志切,𠀤音試。【釋名】下殺上曰弑。弑,伺也,伺閒而後得施也。【類篇】弑,殺也。自外曰𢍿,自內曰弑。【集韻】或作煞、𢎍。𢎍字原从刍从弋作。

Thuyết Văn

臣殺君也。 易曰。臣弑其君。 从殺省。式聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳殺弑二字轉寫旣多譌亂。音家又或拘泥。中無定見。多有殺讀弑者。按述其實則曰殺君。正其名則曰弑君。春秋正名之書也。故言弑不言殺。三傳述實以釋經之書也。故或言殺、或言弑。不必傳無殺君字也。許釋弑曰臣殺君。此可以證矣。殺在古音十五部。弑在一部。本不相通也。弑漢石經公羊作試。二字同式聲也。白虎通引春秋讖曰。弑者、試也。欲言臣子殺其君父不敢卒。𠋫閒司事。可稍稍試之。釋名曰。弑、伺也。說同。皆本文言傳之意。 文言傳文。 式吏切。一部。

【弑】 (thí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殺省 (sát + tỉnh) , Thanh phù (聲符): 式 (thức) Phiên thiết: Thức lại thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Bầy tôi) sát (Giết. Mình tự giết m) quân (Vua) vậy。 dịch (Đổi. Hai…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弒 · 弒