弜
Pinyin: jiàng
Tổng quan
Tổng nét: 6Bộ:cung 弓(+3 nét)Hình thái:⿰弓弓Nét bút:フ一フフ一フThương Hiệt: XXNN (重重弓弓)Unicode:U+5F1CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キョウ (kyō),ゴウ (gō),キ (ki)Âm Nhật (kunyomi):つよ.い (tsuyo.i),つよいゆみ (tsuyoiyumi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàng |
|---|---|
| Quảng Đông | koeng5 |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hán ngữ Trung cổ | giangx |
| Phản thiết | 其兩切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弜jiàng 1.倔强。《说文·弜部》"弜,强也。"张舜徽约注"凡言倔强,当以弜为本字〓湘间称人之性刚不驯曰弜,正读其两切。"北周卫元嵩《元包经·仲阴》"倔弜胥 执。"苏源明传"刚强者,法所缧也。"一说,"柲"的本字。见王国维《观堂集林·艺林六》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其兩切,强上聲。【說文】彊也,弓有力也。【集韻】弓彊貌。【華陽國志】秦昭襄王時白虎爲害,於是夷作白竹弩,射殺白虎,世號白虎復夷。一曰板楯蠻。今所謂弜頭虎子者也。 又【廣韻】【集韻】𠀤渠良切,音强。又【集韻】翹移切,音祁。義𠀤同。
Thuyết Văn
彊也。重也。 从二弓。 凡弜之屬皆从弜。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
重當作緟。見糸部。重弓者、彊之意也。緟、曡之意也。詩交韔二弓傳曰。交二弓於韔中也。 其㒳切。按此音後人以意爲之也。 謂其讀若不聞也。
【弜】 (kượng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二弓 (nhị cung) + 弜 (kượng) Nghĩa: cường (Cái cung cứng.) vậy。 trọng (Nặng. Đem hai vật so) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư