弞
Pinyin: qiáng
Tổng quan
Âm Hán Việt:sẩn,xuyTổng nét: 7Bộ:cung 弓(+4 nét)Hình thái:⿰弓欠Nét bút:フ一フノフノ丶Thương Hiệt: XNNO (重弓弓人)Unicode:U+5F1EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 吹哂𣢀Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáng |
|---|---|
| Quảng Đông | can2 |
| Hán ngữ Trung cổ | jinx |
| Phản thiết | 以忍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弞qiáng同"墙"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】式忍切【集韻】矢忍切,𠀤音矧。【說文】笑不壞顏曰弞。从欠,引省聲。【宋書·王弘傳】孫叔未進,優孟見弞。展季在下,臧文貽譏。一作哂。 又木名。【山海經】丙山,其木多弞杻。 又【廣韻】余忍切【集韻】以忍切,𠀤音引。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 吲 · 哂 · 㰨 · 𣢀 · 𣢁 · 吲 · 哂