彈壓

tán yā đạn áp

Hán Việt: đạn áp · Pinyin: tán yā

Tổng quan

đàn áp | dập tắt (một cuộc quấy nhiễu) | sự đàn áp

Cấu tạo: (đạn) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn áp | dập tắt (một cuộc quấy nhiễu) | sự đàn áp
  • Cihui đàn áp đàn áp ☆Đè ép, ép buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壓制、鎮壓。《淮南子.本經》:「秉太一者,牢籠天地,彈壓山川。」《文明小史》第一回:「等到洋人下鄉的時候,再由縣裡同營裡多派幾個衙役兵勇,幫著彈壓,免得滋事。」 2.品評、品題。宋.袁去華〈玉團兒.吳江渺渺疑天接〉詞:「登臨正要詩彈壓,歎老去,都忘句法。」宋.陸游〈訴衷情.青衫初入九重城〉詞:「平章風月,彈壓江山,別是功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用武力压制;压服。

Eng

  • CC-CEDICT to suppress|to quell (a disturbance)|repression
  • Cihui to suppress; to quell (a disturbance); repression

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

镇压

Từ trái nghĩa

助威